THỜI GIAN LÀ VÀNG.

LỜI HAY Ý ĐẸP

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    LỊCH.

    JavaScript Free Code

    Ảnh ngẫu nhiên

    TRUYỆN CƯỜI.

    WEBSITE TRƯỜNG THCS NGUYỄN KHUYẾN - BÙ ĐĂNG- BÌNH PHƯỚC

    Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Nguyễn Khuyến-Bù Đăng-Bình Phước

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    THCS NGUYỄN KHUYẾN CHÀO MỪNG NĂM HỌC 2011 - 2012

    kế học năm học 2011 - 2012

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thanh Hồng
    Ngày gửi: 07h:50' 21-02-2012
    Dung lượng: 26.6 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT BÙ ĐĂNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    TRƯỜNG THCS NGUYỄN KHUYẾN Độc lập - Tự do – Hạnh phúc

    Số:14 /KH-THCSNgK
    Bù Đăng, ngày 20 tháng 10 năm 2011

    KẾ HOẠCH NĂM HỌC 2011 – 2012

    Căn cứ Công văn số 2559/SGDĐT-GDTrH ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Phước về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ GDTrH năm học 2011 – 2012;
    Căn cứ Công văn số 394/GDĐT ngày 10 tháng 10 năm 2011 của Phòng Giáo dục và Đào tạo Bù Đăng về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ THCS năm học 2011 – 2012;
    Căn cứ tình hình thực tế của nhà trường và địa phương, trường THCS Nguyễn Khuyến xây dựng kế hoạch năm học 2011–2012 như sau:
    A. KẾT QUẢ NĂM HỌC 2010-2011
    1. Quy mô phát triển
    TT
    Khối
    Số lớp
    TSHS
    TS nữ
    TS dn tộc
    TS HS đầu năm
    TS tăng giảm
    TS bỏ học chia ra
    
    
    
    
    
    
    
    
    Chuyển đến
    Chuyển đi
    Bỏ học
    Nữ
    Dn tộc
    Nữ DT
    
    1
    6
    3
    104
    47
    65
    103
    2
    1
    0
    0
    0
    0
    
    2
    7
    2
    51
    23
    23
    53
    0
    1
    1
    0
    0
    0
    
    3
    8
    2
    55
    35
    34
    60
    1
    1
    5
    3
    4
    2
    
    4
    9
    2
    50
    25
    23
    50
    1
    0
    1
    0
    0
    0
    
    Tổng cộng
    9
    260
    130
    145
    266
    4
    3
    7
    3
    4
    2
    
    
    2.Đội ngũ Cán bộ - Giáo viên - Nhân viên
    Tổng số Cán bộ - Giáo viên - Nhân viên : 28; Trong đó :
    Ban giám hiệu : 02;
    Giáo viên đứng lớp: 17 đạt tỉ lệ 1.89 giáo viên/ 01 lớp;
    Chuyên trách: 02 (tổng phụ trách đội, phổ cập);
    Nhân viên: 07 (Thiết bị, thư viện, kế toán, y tế học đường, văn thư, bảo vệ, phục vụ)
    Tổng số đảng viên: 03 trong đó 01 đảng viên dự bị.

    3. Tình hình cơ sở vật chất, thiết bị dạy học
    Tổng số phòng học: 04 phòng cấp 4;
    Phòng làm việc, phòng chức năng: 03 phòng tạm;
    Bàn ghế học sinh: Gồm 69 bộ bàn đôi;
    Bàn ghế giáo viên: gồm 05 bộ;
    Bảng viết: 05 bảng chống loá để giảng dạy.
    4. Các chỉ tiêu tập thể, cá nhân đã đạt được trong năm học 2010 – 2011
    +Xếp loại về hạnh kiểm
    TT
    Khối
    TSHS
    Tốt
    Khá
    T.bình
    Yếu
    
    
    
    
    TS
    %
    TS
    %
    TS
    %
    TS
    %
    
    1
    6
    104
    72
    69,2
    29
    27,9
    3
    2,9
    0
    0
    
    2
    7
    51
    35
    68,6
    16
    31,4
    0
    0
    0
    0
    
    3
    8
    55
    30
    54,6
    23
    41,8
    2
    3,6
    0
    0
    
    4
    9
    50
    40
    80
    10
    20
    0
    0
    0
    0
    
    Tổng cộng
    260
    177
    68,1
    78
    30
    5
    1,9
    0
    0
    
    
    + Xếp loại học lực
    TT
    Khối
    TSHS
    Giỏi
    Khá
    T. bình
    Yếu
    Kém
    
    
    
    
    TS
    %
    TS
    %
    TS
    %
    TS
    %
    TS
    %
    
    1
    6
    104
    2
    1,9
    19
    18,3
    60
    55,8
    23
    24
    0
    0
    
    2
    7
    51
    4
    7,8
    14
    27,5
    20
    39,2
    13
    25,5
    0
    0
    
    3
    8
    55
    1
    1,8
    8
    14,6
    28
    50,9
    18
    32,7
    0
    0
    
    4
    9
    50
    2
    4
    6
    12
    40
    78
    2
    6
    0
    0
    
    Tổng cộng
    260
    9
    3,5
    47
    18,1
    148
    56,9
    56
    22,6
    0
    0
    
    
    Tỉ lệ học sinh lên lớp thẳng đạt 77,4%;
    Tỉ lệ học sinh
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    GIẢI TRÍ